luận văn
- Danh từ:
- Bài viết mang tính nghiên cứu, trình bày có hệ thống về một vấn đề, đề tài cụ thể: "Luận văn" là một văn bản học thuật, trong đó người viết phân tích, lập luận và trình bày quan điểm về một chủ đề đã chọn.
- Công trình nghiên cứu cuối khóa: Đây là bài viết bắt buộc mà sinh viên, học viên phải hoàn thành và bảo vệ trước hội đồng giám khảo để được công nhận tốt nghiệp một cấp học (như đại học, cao học).
- Danh từ:
- Anh ấy đang viết luận văn về lịch sử văn học trung đại Việt Nam.
- Cô sinh viên ấy đã bảo vệ thành công luận văn tốt nghiệp cử nhân ngành Sinh học.
- Giáo sư gợi ý nhiều tài liệu tham khảo quý giá cho luận văn của tôi.
"luận văn thạc sĩ": công trình nghiên cứu để hoàn thành chương trình cao học và được cấp bằng thạc sĩ.
- Cô ấy dành hai năm để hoàn thành luận văn thạc sĩ về quản trị kinh doanh.
"bảo vệ luận văn": hành động trình bày và trả lời chất vấn về công trình nghiên cứu của mình trước hội đồng.
- Buổi bảo vệ luận văn của anh ấy diễn ra rất nghiêm túc và thuyết phục.
"đề tài luận văn": vấn đề, chủ đề chính được chọn để nghiên cứu và viết.
- Đề tài luận văn của tôi xoay quanh tác động của biến đổi khí hậu đến nông nghiệp đồng bằng sông Cửu Long.
Luận án (danh từ): thường dùng cho công trình nghiên cứu ở bậc tiến sĩ, có quy mô và độ sâu lớn hơn "luận văn".
- Ông ấy đang chuẩn bị bảo vệ luận án tiến sĩ.
Khóa luận (danh từ): thường là tên gọi khác của luận văn tốt nghiệp đại học.
- Mọi sinh viên năm cuối đều phải làm khóa luận.
Tiểu luận (danh từ): bài viết ngắn, có tính chất nghiên cứu nhỏ, thường trong quá trình học.
- Cuối môn học, sinh viên phải nộp một tiểu luận.
- Công trình nghiên cứu: chỉ chung các sản phẩm học thuật được thực hiện một cách bài bản.
- Bài nghiên cứu: cách gọi chung cho một văn bản phân tích vấn đề.
Viết luận vn: quá trình thực hiện và hoàn thiện bài luận văn.
- Giai đoạn viết luận văn đòi hỏi sự kiên trì và tập trung cao độ.
Hướng dẫn luận văn: chỉ việc giáo viên, giảng viên hỗ trợ sinh viên trong quá trình làm luận văn.
- Phó giáo sư A là người hướng dẫn luận văn chính cho tôi.
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "luận văn")
- dt. 1. Bài nghiên cứu, trình bày về một vấn đề gì: luận văn chính trị. 2. Công trình nghiên cứu, được trình bày trước hội đồng chấm thi để được công nhận tốt nghiệp đại học (cử nhân) hay cao học (thạc sĩ): luận văn tốt nghiệp đại học. 3. Nh. Luận án.